ngay đơ

Học thuật
Thân thiện
ngay đơ

Người lính đứng ngay đơ trước cờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái cứng đờ, không cử động được: Dùng để miêu tả một người hoặc vật thể đangtrạng thái cứng nhắc, không linh hoạt, thường do sợ hãi, ngạc nhiên tột độ hoặc lý do vật .
    • Ngay mặt, không biết nói : (Cách nói thông tục) Chỉ trạng thái đứng hình, sững sờ, không phản ứng lại được quá bất ngờ hoặc lúng túng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin đó, anh ta đứng ngay đơ ra như phỗng. (Nghe tin đó, anh ta đứng cứng đờ ra như pho tượng.)
    • Cái cây khô héo, cành ngay đơ trong gió. (Cái cây khô héo, cành cứng đơ trong gió.)
    • Bị ấy hỏi thẳng, ngay đơ mặt, không biết trả lời thế nào. (Bị ấy hỏi thẳng, đơ mặt ra, không biết trả lời thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngay đơ người": chỉ trạng thái toàn thân cứng đờ, tê liệt.

    • Sợ quá, ngay đơ người lại, không dám nhúc nhích. (Sợ quá, cứng đờ người lại, không dám nhúc nhích.)
  • "ngay đơ như khúc gỗ": so sánh để nhấn mạnh sự cứng nhắc, thiếu sinh khí.

    • Nằm ngay đơ như khúc gỗ trên giường bệnh. (Nằm cứng đơ như khúc gỗ trên giường bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngay (tính từ): thẳng, không cong queo. ( dụ: )
  • Đơ (tính từ): (khẩu ngữ) chỉ trạng thái cứng đờ, ngây ra. ( dụ: )
  • Cứng đờ (tính từ): cứng không cử động được. (Từ đồng nghĩa gần nhất với "ngay đơ").
Từ đồng nghĩa
  • Cứng đờ: cứng đơ ra.
  • Sững sờ: đứng yên quá ngạc nhiên, kinh hãi.
  • Tê liệt: mất cảm giác khả năng cử động.
Từ trái nghĩa
  • Mềm mại: dễ uốn, dễ di chuyển.
  • Linh hoạt: nhanh nhẹn, dễ thích ứng.
  • Uyển chuyển: cử động nhịp nhàng, mềm mại.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đứng hình: (thành ngữ hiện đại) chỉ trạng thái ngây người ra sốc hoặc ngạc nhiên, tương tự "ngay đơ".
    • Nghe tin ấy, cả phòng đứng hình trong vài giây. (Nghe tin ấy, cả phòng đơ người ra trong vài giây.)
ngay đơ

Người lính đứng ngay đơ trước cờ.

  1. Nh. Ngay mặt.